hậu tạ

  1. Show deep gratitude for, reward liberally

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hậu tạ"

hậu tạ
Một người nông dân hậu tạ vị bác sĩ bằng một giỏ trái cây tươi.